index
Français - English

Se repérer (Hông)

Vocabulaire

Comment dire l’heure ? 🕢 🕗 🕙


Bây giờ mấy giờ? = il est quelle heure maintenant ?
Bây giờ 16 giờ 35

7 giờ 30 = il est 7h30
7 giờ rưỡi = il est 7h et demie.

⏱️Tiếng = heure en tant que durée
⏰Giờ = heure de l’horloge

Có lớp một tiếng lúc một giờ = il y a un cours de 1 heure à 13 heure
avoir/cours/1/heure/à/1/heure

Sáng = matin
6 giờ sáng= 6H du matin

Chiều = après-midi
2 giờ chiều = 14h
Tối = soir
6 giờ tối 18h

Plusieurs façons de dire la même chose 🔎J ai pris mon petit-déjeuner à 6h aujourd’hui

= Hôm nay tôi ăn sáng lúc 6 giờ =
= sáng nay tôi ăn lúc 6 giờ
= hôm nay tôi ăn lúc 6 giờ sáng.

(Sáng, trưa, chiều, tối, khuya) + nay = ce matin, ce midi, cet après-midi, ce soir, cette nuit.

Tableau des mots essentiels

Jours, mois, semaines…

Jour = ngày
Semaine = tuần
Mois = tháng
Année = năm

1er, 2ème, 3ème et les jours de la semaine

  • 1er thứ nhất – chủ nhật = dimanche
  • 2ème thứ 2 = lundi 
  • 3ème thứ 3 = mardi 
  • 4ème thứ tư = mercredi 
  • 5ème thứ 5 = jeudi 
  • 6ème thứ 6 = vendredi 
  • 7ème thứ 7 = samedi

+
Mois

Tháng một   tháng nhất = Janvier
Tháng 2 = Février
Tháng 3 = Mars
Tháng tư   tháng bốn  = Avril
Tháng 5 = Mai
Tháng 6 = Juin
Tháng 7 = Juillet
Tháng 8 = Août
Tháng 9 = Septembre
Tháng 10 = Octobre
Tháng 11 = Novembre
Tháng 12 = Décembre

+++
Les temps

đã | mới | đang | sắp | sẽ

Đã = passé
Mới = passé proche
Đang = en train de
Sắp = futur proche
Sẽ = futur

De … à / depuis … jusqu’à


Làm sao đi từ … đến…? 
Comment faire/aller/de/à = comment faire pour aller de…à?

Từ ở đây đến ở đó/kia mất bao lâu?
De/ici/à/-bas/perdre/combien/temps = De ici à -bas, cela prend combien de temps?

_

3 types de  »phải »

Phải = Droite, falloir ou devoir, juste ou correct

Phải đi thẳng và rẽ phải sau đó rẽ trái, phải không?
Il faut aller tout droit et tourner à droite, après ça à gauche , c’est correct ou non?

_________________________________________________________________________________________________________________________

Đi đâu? (aller où)

  1. Bạn muốn đi đâu?
  2. Mình muốn đi ăn ở nhà hàng.
  3. Bạn muốn đi chơi ở đâu?
  4. Tôi muốn đi uống cà phê.
  5. Bạn mới đi đâu về?
  6. Tôi mới đi uống cà phê về.
  7. Hôm nay bạn đi làm từ mấy giờ đến mấy giờ ?
  8. Tôi đi làm từ 8 giờ sáng đến 5 giờ tối.

Hỏi đường (comment demander son chemin)

– Làm sao đi từ nhà mình đến nhà bạn?

– Từ nhà bạn, phải đi thẳng và rẽ phải ở đường thứ 2 sau đó đi thẳng đến bùng binh, cuối cùng rẽ ở đường Ký con đến nhà mình ở số nhà 247.

__________________________________________________________________________________________________________________________

Đặc hẹn (donner RDV)

⚠️ Bận / rảnh = occupé / disponible

  • Chào em,em muốn hẹn với anh lúc mấy giờ?
  • Em thể gặp anh lúc 8 giờ tối được không?
  • Được! Anh gặp em ở đâu?
  • Mình gặp ở quán Lily ở 227 đường đề Thám được không?
  • Ok được,em sẽ gặp anh lúc 8 giờ ở Lily nha.

Mấy tiếng sau…

  • Alo anh, anh sắp đến chưa?
  • Rồi em, anh vẫn còn trên xe.
  • Anh đừng đi nhanh nha!
  • Anh mới vừa đi qua Cầu Kho, còn một phút nữa anh đến.
  • Chào anh, anh ngồi đi.

Vocabulaire

Hẹn = donner RDV
Gặp = se voir, se rencontrer
Với = avec
Đường = rue, chemin
Trên = sur
Nhanh = rapide
nữa = en plus

Ở = à (espace)
Lúc = à (temps)
Hẹn = (donner) RDV
Gặp = se voir, se rencontrer

Exemple :
Hẹnnhà hàng lúc 6 giờ.
(RDV au restaurant à 6h.)

________________________________________________________________

Dictée A: Trouver son chemin

Dictée B: Donner RDV

[/membership-content]