Questions
Có … không ? = question en oui / non
– Bạn có muốn ăn không? = Veux-tu manger ?
– Có = oui, muốn = oui / không = non
Đã … chưa?
– Bạn (đã) muốn ăn chưa? = Veux-tu manger ?
– Muốn ăn rồi = oui / chưa = non, pas encore
Cái gì? = quoi ?
– Tên gì?
– Tên Seb.
Nào? = quel(les) ?
– Món nào? = quel plat?
– Món này = ce plat
Khi nào?, lúc nào? = quand ?
… + khi nào / lúc nào? = quand? (passé)Khi nào / lúc nào + … ? = quand? (futur)
.
Exemple 1 :
– Lúc nào đi Việt Nam?
– Mình sẽ đi Việt Nam năm sau = on ira au Vietnam l’an prochain
.
Exemple 2 :
– Bạn đi Việt Nam khi nào?
–Mình đã đi Việt Nam năm 2003 = je suis allé au Vietnam en 2003
Ai? = qui?
– Ai thế? = qui est-ce ? (au téléphone)
– Đây là Seb
(Như) thế nào? = comment?
– Như thế nào? = comment ? (quelle façon)
– Như thế này = comme ça
Ở đâu? = où?
– Bạn ở đâu? = tu es où ?
– Tôi ở đây. = je suis ici.
… hay/hoặc … ? = ou bien?
– Thích con mèo hay con chó hơn?
– Thích con mèo hơn = je préfère les chats
Tại sao? = pourquoi ?
– Tại sao không muốn đi? = pourquoi tu veux pas y aller
– Tại vì tôi thích = parce que j’aime bien
Làm sao? = comment faire ?
– làm sao đi đến đó được? = comment faire pour aller là-bas ?
– Đi thẳng là đến = on va tout droit et on arrive
