index
Français - English

Lesson on the subjet of time

Karaoke

Lưu Chí Vỹ « chạy theo cô bé yêu »í Vỹ

Vidéo sous-titrée « Chạy theo cô bé yêu »

VOCABULAIRE, PAROLES & AUDIOS

1. Anh chàng đẹp trai ngồi trong quán uống ly cà phê

._____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

– chàng đẹp trai = beau garçon

– ngồi = s’assoir


– trong = dans


– quán = endroit (pour les cafés, restaurants, bars, …)


uống = boire


– ly = verre


– cà phê = café

2. Thấy một cô bé xinh thật xinh bước qua thật nhanh

_____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

Thấy = voir

cô bé = fille

xinh = jolie

thật = vraiment

bước qua = trépasser

nhanh = vite

3. Anh vội chạy theo nhưng chẳng thấy bé yêu ở đâu.

_____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

Vội = pressément

chạy = courrir

theo = suivre

nhưng = mais

chẳng = không = négation

thấy = voir

bé yêu = charmante femme

4. Em cô tiên làm cho anh ngẩn ngờ thẩn thờ.

_____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

cô tiên = une fée

làm cho anh = me faire

ngẩn ngờ thẩn thờ = perdre la tête

5. Và thế anh sáng sáng cứ cà phê,
thế anh tối tối cũng cà phê

_____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

thế = et ainsi

sáng cứ cà phê = un café tous les matins

tối = le soir

cũng = aussi

6. Chỉ muốn gặp em để anh xin số phone
nhưng sao anh chẳng thấy em?

_____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

Chỉ = seulement

– gặp = se voir, se rencontrer


– xin số = demander le numéro


– nhưng = mais


– sao = pourquoi


– chẳng = négation


– thấy = voir

7. Này cô bé yêu em ai, sao em không về đây

_____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

Này = ici,

cô bé yêu = charmante demoiselle

ai = qui

sao = pourquoi

về = rentrer

8. Cứ để anh ngẩn ngờ thẩn thờ đợi chờ từng ngày

_____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

Cứ để anh ngẩn ngờ thẩn thờ = que je continue à être abasourdi

đợi chờ = attendre

từng = chaque

ngày = jour

9. Và anh mong gặp em, cho anh xin làm quen,
lỡ biết đâu mai đây một ngày

_____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

– Mong = espérer

– gặp = rencontrer, se voir


– xin làm quen = demander à faire connaissance


– lỡ biết đâu= qui sait


– mai đây, một ngày = demain, un jour

10. Em của anh. Na na na na na, …

_____CLIQUEZ-ICI POUR VOIR LE VOCABULAIRE

– Của = possessif


Em của anh = tu es mienne

Pratiquer

Mauvais code court initialisé

Clavier vietnamien

Clavier vietnamien PC/WINDOWS

Cliquez pour télécharger le clavier vietnamien sur windows.

Clavier vietnamien Mac

Allez dans « Préférences Système » puis « clavier » puis « mode de saisie » et enfin selectionnez une langue en appuyant sur « + » en bas à gauche de l’écran.

WhatsApp

Ou bien envoyez-nous les photos de vos phrases sur WhatsApp

APPEL WHATSAPP