index
Français - English

Achats ,faire les courses (extrait)

Chợ Bến Thành = marché de Ben Thanh

Vocabulaire :

Đi mua đồ = Faire les courses
Mua = acheter
Bán = vendre

Chợ = un marché
Siêu thị = un supermarché
Trung tâm thương mại = un centre commerciale
Tiệm, cửa hàng = une boutique
Exemples :
Tiệm sách = la librairie ou cửa hàng quần áo= un magasin de vêtement



Quần áo = vêtement(s) Quần = un pantalon ? Áo = un haut ??
Áo dài  = (robe longue) robe traditionnelle vietnamienne

Bao nhiêu tiền ? = Ca coûte combien (demander le prix)?
Đắt/mắc = chèr(e) : đắt/mắc  –  rẻ = bon marché

Trả giá = marchander
Trả, trả tiền = payer
Giá = prix

Hơi/quá = un peu/trop
Hơi mắc = mắc một chút  = un peu chèr(e)
Quá mắc = trop chèr(e)
Giảm giá = Réduire le prix, réduction

Pour demander le prix, on utilise la formule suivante :

Cái này (Sujet/nom de l’article demandé) + bao nhiêu tiền (combien) ?

Exemple:
Chiếc mũ này (ce chapeau) bao nhiêu tiền (ça coute combien) ? = Ce chapeau, combien ça coûte?

Quyển sách này bao nhiêu tiền ? = Ce livre coûte combien ?

Comment négocier ?

Bạn giảm giá được không?(réduire le prix) ?

Exemple :
Chiếc mũ này hơi đắt. Bạn giảm giá được không ? = Ce chapeau est un peu cher. Pouvez-vous baisser le prix ?
tăng / giảm = augmenter / diminuer

Bị lừa = se faire avoir.

Bị / Được

Bị = subir quelque chose de négatif. Exemple :
Tôi bị bệnh = je suis malade.

Được = avoir droit à quelque chose de positif. Exemple:
Tôi đã được tiền = j’ai eu droit à de l’argent.

Dialogue

Người bán hàng : La vendeuse

xem/coi = bien regarder, observer « watch »
màu trắng = couleur blanche
Thử = essayer
Hình như = apparemment
\_Hình = image

  • Chào em chị thể giúp cho em được không ?
  • Chào chị! Em thể xem/coi áo sơ mi màu trắng này không ?
  • Đây. Em thử đi.
  • Bao nhiêu tiền áo này ? = áo này bao nhiêu tiền ?
  • Chiếc áo đó 100 000 em
  • Hình như hơi mắc chị thể giảm cho em 10 000 được không?
  • Thôi được ! Chị giảm cho em 10 000.
  • Em cảm ơn chị.

Exercice compréhension écrite

Cliquez pour voir la réponse

tăng = augmenter

Question 1 : Cuối cùng, cái aó kia bao nhiêu tiền ?

90 000 đồng VN

Question 2 : Người bán hàng tăng* giá không?

Không

CLIQUEZ ICI POUR VOIR LA TRADUCTION 🇻🇳/🇫🇷

– Bonjour, puis-je vous aider?
– Bonjour! Je pourrais regarder cette chemise blanche?
– Oui ici, essayez la.
– C’est combien pour ce t-shirt?
– Ce t-shirtest à 100 000.
– Oh! C est un peu cher, vous pouvez le baisser à 10 000 ?
– Oui d’accord. Je baisse de 10 000.
– Merci à vous.

Exercice compréhension orale

Xem = bien regarder, observer
Màu xanh = bleu-vert
Màu xanh da trời = Bleu ciel
Màu xanh biển = Bleu
Màu xanh lá = Vert
Mặc = Porter (pour les vêtements)
Trông = Avoir l’air – Exemple: Bạn trông mệt mỏi quá; = Tu as l’air très fatigué.
Thật = Vrai ou vraiment
Chất lượng = Qualité
Gói lại = Empaqueter
Ngàn = Mille (dans le sud)

Question 1: De quelle couleur est le haut?

Bleu ciel « màu xanh da trời »

Question 2: Combien coûte le haut au départ?

500 000

Question 3: Combien coûte le haut après la réduction?

450 000

Question 4: Comment se dit « super marché »?

Siêu thị

Question 5: Que représente cette photo?
– Chợ
– Siêu thị
– Trung tâm thương mại

Chợ

CLIQUEZ ICI POUR DÉCOUVRIR LE TEXTE

– Xin chào!
– Chào em! Em cho chị xem cái áo kia nha.
– Áo màu xanh hả chị?
– Đúng rồi em. Cái áo màu xanh da trời đó.
– Chị mặc trông thật đẹp.
– Cảm ơn em. Bao nhiêu tiền vậy em?
– 500 ngàn nha chị.
– Ô. Đắt thế? Em giảm giá cho chị đi.
Em bán đúng giá rồi chị ơi. Áo này chất lượng tốt lắm chị.
– Vải này không được tốt lắm. Em giảm 1 ít đi thì chị mới mua được.
– Dạ. Vậy em giảm cho chị 50 ngàn nhé.
– Cảm ơn em. Em gói lại cho chị nhé.
– Dạ đây chị. Bốn trăm năm mười ngàn nha chị.

CLIQUEZ ICI POUR VOIR LA TRADUCTION 🇻🇳/🇫🇷

– Bonjour!
– Bonjour! Laissez-moi regarder le haut -bas.
– Le haut couleur « xanh »?
– Oui, c’est ça, le haut bleu ciel .
– Ça vous va très bien.
– Merci, c est combien?
– 500 000.
– Oh! C’est si cher? Baissez un peu le prix.
– Je le vends au bon prix, ce haut est de très bonne qualité.
– Ce tissu n’est pas terrible, baissez un peu et j’acheterai.
– Alors je vous fais une réduction de 50 000.
– Merci. Vous pouvez me l’emballer?
– Oui les voilà. 450 000.

Service What’sApp

Pour toute question liée à cette leçon, contactez-nous sur What’sApp, nous vous aiderons dans vos difficultés :

APPEL WHATSAPP