index
Français - English

Gia đình

Vocabulaire

Hình = photo
Gia đình = famille
Tết = Nouvel An
Đứa bé = petit enfant
Dễ thương = mignon
Áo xanh = chemise bleue
Chồng = mari

Dialogue

CLIQUEZ ICI POUR VOIR LA TRADUCTION 🇻🇳/🇫🇷

– Đây hình gia đình mình ngày Tết.
Thế à? Đứa bé này ai vậy?
– Con của anh trai mình, 1 tuổi rồi.
– Nó dễ thương quá.
– Còn người mặc áo xanh này?
– Đó chồng mình. Anh ấy đang đầu bếp.Gia đình bạn thật hạnh phúc.

– C’est ma photo de famille le jour du Nouvel An .
– Vraiment? Qui est cet enfant?
– C’est le fils de mon grand frère . Il a un an.
– Il est si mignon.
– Et l’homme en chemise bleue?
– C’est mon mari.
– Tu as une famille heureuse.