index
Français - English

Traduction pour la leçon ngày tháng

  • Chào em. Cuối tuần này em rãnh không?
  • Dạ em rãnh. Có việc không anh?
  • Thứ 7 sinh nhật của anh nên anh tổ chức tiệc ở nhà. Em tham gia nhé.
  • Dạ được anh. Mấy giờ?
  • 7 giờ nhé.
  • OK anh.
  • Salut.Ce weekend tu es libre?
  • Oui je suis libre. Il y a quelque chose ?
  • Samedi est mon anniversaire donc j’organise une fête à la maison. Tu participes ok ?!
  • Oui OK. À quelle heure ?
  • 7 heures.
  • OK.

Être libre = rãnh
Être occupé = bận
Organiser = tổ chức
Une fête = tiệc
Participer = tham gia